1. Sửa chữa nhà, sửa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu.
3. Cải tạo nhà, nâng cấp nhà, làm đẹp, chuyển đổi mục đích sử dụng.
4. Cơi nới nhà, mở rộng nhà, xây thêm tầng.
5. Chống thấm, chống dột, chống lún, chống nứt công trình.
6. Bọc lại ghế xa lon, đánh xi, làm mới,
7. Sửa chữa hệ thống điện, hệ thống nước.
8. Sửa chữa làm mới cánh cửa, cầu thang, trần sàn, quầy bar gỗ, sắt, inox
9. Trần thạch cao, xây tường ngăn, dựng vách ngăn.
10. Thi công lắp đặt xen hoa, cửa sắt, mái tôn, cầu thang gỗ, sắt, inox.
11. Chống mối, mọt, thông tắc cống, toilet
12.Thiết kế thi công nội thất công trình.
13.Thiết kế thi công ngoại thất công trình.
14.Thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, công trình dân dụng.
ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA
| |||||
Stt
|
Hạng Mục Thi Công
|
Đơn Giá Vật Tư
|
Đơn Giá Nhân Công
|
Đơn Giá
Vật Tư + Nhân Công | |
I
|
PHẦN SƠN NƯỚC + SƠN DẦU
| ||||
1
|
Trét bột
|
14.000đ/m2
|
12.000đ/m2
|
26.000đ/m2
| |
2
|
Lăn sơn trong nhà
|
18.000đ/m2
|
12.000đ/m2
|
30.000đ/m2
| |
3
|
Lăn sơn ngoài trời
|
18.000đ/m2
|
16.000đ/m2
|
34.000đ/m3
| |
5
|
Sơn dầu
|
40.000đ/m2
|
30.000đ/m2
|
70.000đ/m2
| |
II
|
LÁT GẠCH
| ||||
1
|
Đục nền cũ
|
20.000đ/m2
| |||
2
|
Cán vữa trước khi lát gạch
|
30.000 - 32.000đ/m2
|
25.000 - 28.000đ/m2
| ||
3
|
Lát gạch
|
95.000 - 120.000đ/m2
|
50.000 - 60.000đ/m2
| ||
4
|
Op len tường
|
9.5000 - 20.000đ/m2
|
5.000đ/m2
| ||
5
|
Op gạch vào tường
|
95.000 - 120.000đ/m2
|
40.000-60.000đ/m2
| ||
III
|
XÂY TÔ
| ||||
1
|
Đào móng
|
75.000đ/m3
| |||
2
|
Đổ bêtông
|
1.200.000đ/m3
|
125.000đ/m3
| ||
3
|
Nâng nền
|
125.00 - 145.000đ/m3
|
50.000 - 60.000đ/m3
| ||
4
|
Xây tường gạch ống 8 x 18
|
110.000-125.000đ/m2
|
32.000-38.000đ/m2
| ||
5
|
Xây tường gạch đinh 8 x 18
|
110.000-125.000đ/m3
|
32.000-38.000đ/m3
| ||
6
|
Tô tường 2 mặt
|
25.000đ/m2
|
25.000 - 28.000đ/m2
| ||
III
|
ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO
| ||||
1
|
Đóng trần thạch cao chìm
|
95.000đ/m2
|
35.000đ/m2
| ||
2
|
Đóng trần thạch cao nổi
|
110.000đ/m2
|
30.000-35.000đ/m2
| ||
3
|
Đóng trần nhựa
|
65.000đ/2
|
35.000đ/m2
| ||
01:48
Unknown